QCVN 19:2024/BTNMT
Áp dụng từ 01/07/2025, quy định giá trị giới hạn khí thải theo nhóm nguồn. Hệ thống cấu hình linh hoạt để đáp ứng cột A/B/C theo dự án.
Dịch vụ khảo sát–thiết kế–lắp đặt–CEMS 24/7. Đạt QCVN 19:2024/BTNMT (hiệu lực 01/07/2025), tuân thủ Thông tư 10/2021/TT-BTNMT, tối ưu CAPEX/OPEX & an toàn ATEX/PCCC.

Giải pháp được thiết kế theo ngưỡng giới hạn của từng loại nguồn thải; sẵn sàng hồ sơ nghiệm thu & GPMT.
Áp dụng từ 01/07/2025, quy định giá trị giới hạn khí thải theo nhóm nguồn. Hệ thống cấu hình linh hoạt để đáp ứng cột A/B/C theo dự án.
Quy định kỹ thuật quan trắc & bố trí điểm lấy mẫu. Tùy chọn tích hợp CEMS truyền dữ liệu 24/7 về cơ quan quản lý.
Quy định chi tiết thi hành Luật BVMT: thuận lợi nghiệm thu, vận hành & cấp phép; hạn chế rủi ro xử phạt, đình chỉ.

Khu vực: TP.HCM, Đồng Nai, Tây Ninh → mở rộng Miền Trung, Miền Tây, Hà Nội.
Ngành áp dụng: gỗ, xi mạ, composite, dệt, kết cấu thép, bao bì, in ấn, phòng thí nghiệm; cùng xi măng, luyện kim, hóa chất, nhiệt điện, thực phẩm, cơ khí, dệt may, da giày, xử lý chất thải, dầu khí, nông nghiệp, y tế, pin/ắc quy.
Thiết kế hiệu chỉnh theo lưu lượng, nồng độ, nhiệt độ & không gian lắp đặt để đạt ngưỡng QCVN phù hợp loại nguồn thải.

| Hạng mục | Chi tiết |
|---|---|
| Lưu lượng | 5.000–100.000 Nm³/h |
| Nhiệt độ vào | ≤80 °C (cao hơn có bộ làm mát) |
| ΔP hệ thống | 1.500–3.500 Pa |
| Nguồn | 3P–380 V–50 Hz |
| Động cơ | IE3, IP55, kèm VFD điều tốc |
| Mức ồn | ≤75 dB(A) (có silencer) |
| Vật liệu | CT3 sơn epoxy/PU; SUS304/316; FRP/PP/UPVC |
| Điều khiển | PLC/HMI/SCADA; log ≥12 tháng; xuất CSV/Modbus |
| CEMS Tùy chọn | TSP, SO₂, NOx, CO, VOCs; truyền dữ liệu 24/7 |
| An toàn–PCCC | Interlock, E-Stop, tiếp địa ≤4 Ω, cảm biến LEL |
Lọc bụi thô 70–90%, tiền xử lý trước baghouse/ESP, tổn hao áp thấp.
Lọc PM10/PM2.5 tới 95–99,5%; phù hợp khói hàn, bụi sơn, mịn.
Xử lý SO₂, HCl, NH₃, H₂S (85–95%); kiểm soát pH/ORP & xả thải.
Khử VOC/mùi cho tải thấp–trung bình; giám sát in/out tránh bão hòa.
Xử lý VOC loãng/gián đoạn; có khả năng khử trùng phụ trợ.
Lọc bụi siêu mịn 0,01–10 µm, hiệu suất 95–99,9%.
Cô đặc VOCs lưu lượng lớn, nồng độ thấp (tỷ lệ 10:1–20:1); giảm tải cho RTO/RCO.
Oxy hóa xúc tác nhiệt thấp (300–400°C), tiết kiệm nhiên liệu hơn RTO; hiệu suất 95–99%.
VOCs cao, liên tục (FDI/EU): hiệu suất >95–99,5%, thu hồi nhiệt tối đa.
Đạt QCVN, tuân thủ Thông tư 10; chuẩn hóa hồ sơ nghiệm thu & CEMS, giảm rủi ro xử phạt.
Tối ưu chi phí dài hạn, duy trì sản xuất, giảm dừng máy; VFD theo ΔP mục tiêu, thu hồi nhiệt (RTO).
Dữ liệu cho ESG/CSR, audit chuỗi cung ứng & ISO 14001; nâng hình ảnh “doanh nghiệp xanh”.
cong-nghe

Không. Ngưỡng giới hạn khác nhau theo loại nguồn (lò hơi, lò đốt, xi măng…). Giải pháp sẽ hiệu chỉnh công nghệ & cấu hình để đạt cột phù hợp.
Phụ thuộc loại hình & quy mô. Khi áp dụng, CEMS sẽ đo TSP, SO₂, NOx, CO, VOCs, O₂/CO₂, lưu lượng, nhiệt độ… và truyền dữ liệu 24/7.
Phụ thuộc tải lượng & nồng độ VOC. Thông thường than hoạt tính 2–5 tấn/năm; đèn UV ~8.000–9.000 giờ. Sẽ có SOP bảo trì chi tiết.
Gửi lưu lượng, nồng độ, thời gian vận hành & mặt bằng lắp đặt để nhận đề xuất công nghệ phù hợp.